E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cut”

2.517 câu thật có từ cut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cut nghĩa là cắt. cut là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: separate with or as if with an instrument. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cut

Danh sách câu dẫn chứng (172 câu)

Từ hay đi cùng cut

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cut off25.574 lần
cut short4.680 lần
cut down9.997 lần
short cut2.623 lần
cut to pieces1.405 lần
cut throats826 lần
cut across1.517 lần
cut out8.567 lần
cut through3.729 lần
cut away3.255 lần
clear cut1.132 lần
cut loose680 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cut

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cut trong kho câu?
Kho câu có 2.517 câu có từ cut hoặc các dạng của từ, trích từ 1.730 tác phẩm và tài liệu. 53 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cut gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 747 câu, rồi Bậc B2 với 494 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cut?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cut: Quá khứ đơn (393 câu), Câu phủ định (231 câu), can và could (174 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.