Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “culture”

1.321 câu thật có từ culture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: culture nghĩa là văn hóa. culture là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a particular society at a particular time and place. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ culture

Danh sách câu dẫn chứng (72 câu)

Từ hay đi cùng culture

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
popular culture501 lần
pop culture220 lần
western culture388 lần
organizational culture146 lần
collectivist culture128 lần
intellectual culture181 lần
textual culture92 lần
american culture379 lần
indigenous culture95 lần
individualistic culture82 lần
chinese culture138 lần
participatory culture75 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ culture

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ culture trong kho câu?
Kho câu có 1.321 câu có từ culture hoặc các dạng của từ, trích từ 995 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ culture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ culture gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 420 câu, rồi Bậc B1 với 322 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ culture?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ culture: can và could (98 câu), Câu phủ định (94 câu), Hiện tại hoàn thành (94 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.