parenthesis
danh từ- parentheses
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
parenthesis nghĩa là dấu ngoặc đơn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
parenthesis là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: either of two punctuation marks (or) used to enclose textual material.
Các nét nghĩa của từ parenthesis
- 1
danh từ
either of two punctuation marks (or) used to enclose textual material
một trong hai dấu chấm câu (hoặc) được sử dụng để đính kèm tài liệu văn bảndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
closing parenthesis61 lần trong kho sách
enclosed in parenthesis30 lần trong kho sách
- 2
danh từ
a message that departs from the main subject
một tin nhắn rời khỏi chủ đề chínhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa digression · aside · excursus · divagation
Câu hỏi thường gặp về parenthesis
parenthesis nghĩa là gì?
parenthesis nghĩa là dấu ngoặc đơn (bản dịch máy, chưa biên tập). parenthesis là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: either of two punctuation marks (or) used to enclose textual material.
parenthesis dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ parenthesis có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
parenthesis được dùng trong câu như thế nào?
Well, but, to begin a new Parenthesis, have we not had some fine Fellows among us? (Anne Manning, The Colloquies of Edward Osborne, Citizen and Clothworker of London. Nguồn: Project Gutenberg #51557.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/parenthesis, mã đối chiếu EV-B3EE27DF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng