E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cell”

1.356 câu thật có từ cell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cell nghĩa là tế bào. cell là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any small compartment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cell

Danh sách câu dẫn chứng (101 câu)

Từ hay đi cùng cell

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stem cell952 lần
cell phone822 lần
cell membrane645 lần
cell phones574 lần
eukaryotic cell397 lần
cancer cell431 lần
nerve cell435 lần
fuel cell424 lần
blood cell1.120 lần
cell division412 lần
solar cell313 lần
prison cell515 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cell

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cell trong kho câu?
Kho câu có 1.356 câu có từ cell hoặc các dạng của từ, trích từ 934 tác phẩm và tài liệu. 48 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cell gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 556 câu, rồi Bậc B1 với 357 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cell?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cell: can và could (125 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (101 câu), Câu phủ định (69 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.