Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

interact

động từB1
US/ˌɪntɚˈækt/
interacted
interacting
interacts

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

interact nghĩa là tương tác (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

interact là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: act together or towards others or with others.

Các nét nghĩa của từ interact

  1. 1

    động từB1

    act together or towards others or with others

    hành động cùng nhau hoặc hướng tới người khác hoặc với người khácdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về interact

interact nghĩa là gì?

interact nghĩa là tương tác (bản dịch máy, chưa biên tập). interact là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: act together or towards others or with others.

interact dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ interact có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

interact được dùng trong câu như thế nào?

Electrons can be used in these situations, whereas X-rays cannot, because electrons interact more strongly with atoms than X-rays do. («Electron crystallography», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=291770 (bản sửa đổi 4273913).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/interact, mã đối chiếu EV-78162290. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “interact” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa interact và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Electrons can be used in these situations, whereas X-rays cannot, because electrons interact more strongly with atoms than X-rays do.

Các electron có thể được sử dụng trong những tình huống này, trong khi tia X thì không, vì các electron tương tác mạnh hơn với các nguyên tử so với tia X.dịch máy, chưa biên tập

«Electron crystallography», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=291770 (bản sửa đổi 4273913). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The fact that repeat proteins are extended helps different regions of these proteins interacts with different ligands which bring the two into a functional complex.

Thực tế là các protein lặp lại được mở rộng giúp các vùng khác nhau của các protein này tương tác với các phối tử khác nhau, đưa cả hai thành một phức hợp chức năng.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Binding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215476 (bản sửa đổi 4092424). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"The leading edge of this cloud is already interacting with gas from our Galaxy.

"Rìa phía trên của đám mây này đã tương tác với khí từ Thiên hà của chúng ta.dịch máy, chưa biên tập

«Hydrogen gas cloud to smash into Milky Way galaxy», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=96127 (bản sửa đổi 4819667). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Metabolomics is essential in the study of how specific diets interact with the human body, one of the most important aspects of nutrition.

Trao đổi chất rất cần thiết trong việc nghiên cứu cách thức các chế độ ăn uống cụ thể tương tác với cơ thể con người, một trong những khía cạnh quan trọng nhất của dinh dưỡng.dịch máy, chưa biên tập

«Metabolomics/Nutrition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9719 (bản sửa đổi 3650573). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
By understanding how to interact with basic senses, individuals can partake in sensory activities that provoke positive associations and feelings.

Bằng cách hiểu cách tương tác với các giác quan cơ bản, các cá nhân có thể tham gia vào các hoạt động giác quan nhằm khơi dậy những liên tưởng và cảm xúc tích cực.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2024/Sense hacking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307131 (bản sửa đổi 2711529). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Understanding these components individually allows us to study how they interact and exert influence one one another.
«Motivation and emotion/Book/2017/Depression and study motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226762 (bản sửa đổi 2728234). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We started by discussing how individuals make decisions and then looked at how people interact with one another.

Chúng tôi bắt đầu bằng việc thảo luận về cách các cá nhân đưa ra quyết định và sau đó xem xét cách mọi người tương tác với nhau.dịch máy, chưa biên tập

«10 Principles of Economics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82748 (bản sửa đổi 2759272). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In his theory, behaviour is influenced by how cognitive and environmental factors interact.
«Motivation and emotion/Book/2021/Coercive control motivation in relationships», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276583 (bản sửa đổi 2359264). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Meanwhile, the people interacting with the computer are barely visible, standing off to the side, some nearly out of the frame.
«“Reading” Images», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Each molecule in the cell interacts with every other molecule, both within the same cell and within the other infinite periodic cell images.
«Molecular Simulation/Treatment of Long Range Forces», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364206 (bản sửa đổi 3547448). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Ms. Hardee is trying to integrate students by engaging them in activities in which they can interact with their classmates.
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 12/12.1.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194573 (bản sửa đổi 4665240). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Synaptic processing describes the ways in which the electrical events in different neurons may interact through interactions at their synapses.
«Animal Behavior/Neurophysiology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=109627 (bản sửa đổi 4643723). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0