proliferate
động từC1- proliferated
- proliferates
- proliferating
proliferate nghĩa là sinh sôi nảy nở (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
proliferate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: grow rapidly.
Các nét nghĩa của từ proliferate
- 1
động từC1
grow rapidly
phát triển nhanh chóngdịch máy, chưa biên tập
- 2
động từC1
cause to grow or increase rapidly
nguyên nhân tăng trưởng hoặc tăng nhanhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về proliferate
proliferate nghĩa là gì?
proliferate nghĩa là sinh sôi nảy nở (bản dịch máy, chưa biên tập). proliferate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: grow rapidly.
proliferate được dùng trong câu như thế nào?
This types of drugs are capable of killing or preventing pathogenic organisms to proliferate in the body. («Structural Biochemistry/Drug Classification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281859 (bản sửa đổi 4110861).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/proliferate, mã đối chiếu EV-0DF87543. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng