E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cell”

1.345 câu thật có từ cell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cell nghĩa là tế bào. cell là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any small compartment. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Writing cell addresses will make your code hard to read if you use many values.

    Từ trong câu: cell, write, address, make, code, hard, read, use

    «Programming in LOLGraphics 3.4/Variables & Input», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=440347 (bản sửa đổi 4199156). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Conditions in holding cells in police stations were poor, especially in small stations outside Freetown.

    Từ trong câu: cell, condition, hold, police, station, poor, especially, small

    «Comparative law and justice/Sierra Leone», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91700 (bản sửa đổi 2643696). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • So people have two cell phone (Called mobiles here) one fancy to show off, one for use in public places.

    Từ trong câu: fancy, people, cell, phone, call, mobile, show, off

    «Taliban resurgent in Pakistan on enforcement of Sharia law/Interview archive», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=67846 (bản sửa đổi 1280694). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng cell

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cell

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cell trong kho câu?
Kho câu có 1.345 câu có từ cell hoặc các dạng của từ, trích từ 932 tác phẩm và tài liệu. 48 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cell gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 551 câu, rồi Bậc B1 với 355 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cell?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cell: can và could (125 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (99 câu), Câu phủ định (67 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.