Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

yoga

danh từB1
US/ˈjoʊɡə/
yogas

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

yoga là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1.

Giải thích đầy đủ

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: Hindu discipline aimed at training the consciousness for a state of perfect spiritual insight and tranquility that is achieved through the three paths of actions and knowledge and devotion.

Các nét nghĩa của từ yoga

  1. 1

    danh từB1

    Hindu discipline aimed at training the consciousness for a state of perfect spiritual insight and tranquility that is achieved through the three paths of actions and knowledge and devotion

    Kỷ luật Ấn Độ giáo nhằm mục đích rèn luyện ý thức để đạt được trạng thái thấu hiểu tâm linh hoàn hảo và sự yên tĩnh đạt được thông qua ba con đường hành động, kiến thức và lòng sùng mộdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • hatha yoga93 lần trong kho sách

    • karma yoga59 lần trong kho sách

    • kundalini yoga41 lần trong kho sách

    • bhakti yoga22 lần trong kho sách

    • tantric yoga17 lần trong kho sách

    • tantra yoga15 lần trong kho sách

    • jnana yoga14 lần trong kho sách

    • rune yoga14 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a system of exercises practiced as part of the Hindu discipline to promote control of the body and mind

    một hệ thống các bài tập được thực hành như một phần của kỷ luật Ấn Độ giáo nhằm thúc đẩy khả năng kiểm soát cơ thể và tâm trídịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về yoga

yoga nghĩa là gì?

yoga là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: Hindu discipline aimed at training the consciousness for a state of perfect spiritual insight and tranquility that is achieved through the three paths of actions and knowledge and devotion.

yoga dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ yoga có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

yoga được dùng trong câu như thế nào?

It is a set of acquired techniques (much like like yoga, meditation, and prayer, but not any of these). («Psychiatric Liberation/Shamanism and Psychosis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=64721 (bản sửa đổi 2466552).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/yoga, mã đối chiếu EV-6FC793DA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “yoga” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa yoga và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It is a set of acquired techniques (much like like yoga, meditation, and prayer, but not any of these).

Nó là một tập hợp các kỹ thuật đã học được (giống như yoga, thiền và cầu nguyện, nhưng không phải bất kỳ kỹ thuật nào trong số này).dịch máy, chưa biên tập

«Psychiatric Liberation/Shamanism and Psychosis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=64721 (bản sửa đổi 2466552). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Further research is needed to focus on theories directly related to yoga and emotion, rather than general exercise.

Cần nghiên cứu sâu hơn để tập trung vào các lý thuyết liên quan trực tiếp đến yoga và cảm xúc, hơn là tập thể dục nói chung.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2018/Yoga and mood disorders», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239057 (bản sửa đổi 2718459). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Iyengar's approach made yoga accessible to individuals of all ages and physical abilities.

Phương pháp của Iyengar khiến yoga có thể tiếp cận được với mọi người ở mọi lứa tuổi và mọi khả năng thể chất.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2023/Yoga and emotional regulation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298953 (bản sửa đổi 2582289). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After the yoga class, he asked the participants what was good and bad.
«Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The best way is to practice yoga exercises and breathing exercises separately in principle.
«Yoga/How to practice Yoga?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277899 (bản sửa đổi 3316434). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After the dynamic yoga exercises they meditated ten minutes in sitting and fifteen minutes in lying down.
«Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I didn’t say that I live here as a yogi and am a yoga teacher.
«Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In yoga and Christianity, one helps the self by concentrating on what is positive in life.
«Yoga/Miscellanea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=310141 (bản sửa đổi 4410928). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They practice yoga only formally (as an outer form) without inner feeling.
«Buddha oracle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123649 (bản sửa đổi 2721378). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Make as long your spiritual exercises (yoga, reading, walking, meditation) until you are in the light (in a positive state of mind).
«Happiness/A Psychological Interpretation of the Tarot», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126915 (bản sửa đổi 2821667). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Tantra yoga has only then a healing property, when he is lived as part of a positive relationship.
«Buddha oracle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123649 (bản sửa đổi 2721378). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Yoga originates from ancient Indian cultural traditions, philosophy and way life.
«Motivation and emotion/Book/2020/Transpersonal psychology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266642 (bản sửa đổi 2712584). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0