Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “card”

1.083 câu thật có từ card hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: card nghĩa là thẻ. card là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of a set of small pieces of stiff paper marked in various ways and used for playing games or for telling fortunes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ card

Danh sách câu dẫn chứng (52 câu)

Từ hay đi cùng card

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pack of card816 lần
playing card1.136 lần
credit card948 lần
visiting card712 lần
trump card391 lần
card tables410 lần
card playing569 lần
graphics card211 lần
card of invitation296 lần
card table947 lần
smart card254 lần
video card239 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ card

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ card trong kho câu?
Kho câu có 1.083 câu có từ card hoặc các dạng của từ, trích từ 677 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ card xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ card gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 271 câu, rồi Bậc B1 với 230 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ card?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ card: Quá khứ đơn (149 câu), can và could (93 câu), Câu phủ định (88 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.