impresario
danh từ- impresarios
impresario nghĩa là ông bầu.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từC2
a sponsor who books and stages public entertainments
→một nhà tài trợ đặt chỗ và tổ chức các hoạt động giải trí công cộng
Đồng nghĩa:showman, promoter
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa impresario và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
And it had been settled what terms the impresario should be empowered to offer.Và người ta đã quyết định những điều khoản mà ông bầu có quyền đưa ra.
"Here is more of it," cried the impresario, "a letter from Campanini.“Còn nữa,” ông bầu kêu lên, “một lá thư từ Campanini.
A good impresario is constantly on the look out for anything that may draw the attention of the public to his entertainment.Một ông bầu giỏi luôn tìm kiếm bất cứ điều gì có thể thu hút sự chú ý của công chúng tới trò giải trí của mình.
The impresario was in truth a very small man, weighing perhaps seven stone with his boots.Not that the wise impresario was moved in this affair by any mere philanthropic desire to benefit a favourite pupil.The impresario that provides the opera could not sing nor dance.The unfortunate impresario is a ruined man; let us both condole with him.The duke managed his guest as an impresario might have managed his tenor, though this was done with subtly concealed methods.The unfortunate impresario is a ruined man; let us both condole with him.The impresario recalled his impression with Stravinsky and decided the young composer was the man to write the score for The Firebird.The negro laughed, so that the impresario could wonder at his white teeth, and shook his head, pointing once more at the tickets.Sergei Diaghilev was an impresario who was extremely good at spotting good dancers and helping them to rise to great standards.Câu hỏi thường gặp về impresario (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. impresario nghĩa là gì trong tiếng Việt?
impresario có nghĩa chính là: một nhà tài trợ đặt chỗ và tổ chức các hoạt động giải trí công cộng. Định nghĩa tiếng Anh: "a sponsor who books and stages public entertainments".
2. impresario thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
impresario là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của impresario theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), impresario được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɪmpɹɪˈsɑɹiˌoʊ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. impresario thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ impresario được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của impresario gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của impresario gồm: impresarios.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với impresario là gì?
Từ impresario thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. impresario có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: showman, promoter. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến impresario?
Từ impresario xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với impresario đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "And it had been settled what terms the impresario should be empowered to offer." (Dịch nghĩa: Và người ta đã quyết định những điều khoản mà ông bầu có quyền đưa ra.). Câu văn minh họa cách dùng impresario làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng impresario?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.