Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “body”

4.926 câu thật có từ body hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: body nghĩa là cơ thể. body là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the entire structure of an organism (an animal, plant, or human being). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ body

Danh sách câu dẫn chứng (222 câu)

Từ hay đi cùng body

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dead body6.545 lần
main body4.298 lần
whole body4.618 lần
human body3.118 lần
every body5.731 lần
large body2.794 lần
body guard1.526 lần
body of troops1.206 lần
heavenly body1.039 lần
able body1.612 lần
body of men2.814 lần
body image736 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ body

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ body trong kho câu?
Kho câu có 4.926 câu có từ body hoặc các dạng của từ, trích từ 2.983 tác phẩm và tài liệu. 73 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ body xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ body gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.581 câu, rồi Bậc B1 với 942 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ body?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ body: Quá khứ đơn (503 câu), Câu phủ định (450 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (358 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.