Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

humbug

danh từB2
US/ˈhʌmˌbʌɡ/
humbugs

humbug nghĩa là trò bịp bợm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

humbug là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pretentious or silly talk or writing.

Các nét nghĩa của từ humbug

  1. 1

    danh từB2

    pretentious or silly talk or writing

    nói chuyện hoặc viết một cách kiêu ngạo hoặc ngớ ngẩndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa baloney · boloney · bilgewater · bosh · drool · taradiddle

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • arrant humbug26 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    communication (written or spoken) intended to deceive

    giao tiếp (viết hoặc nói) nhằm mục đích lừa dốidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa snake oil

  3. 3

    danh từB2

    something intended to deceive

    một cái gì đó có ý định lừa dốidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fraud · fraudulence · dupery · hoax · put-on

Câu hỏi thường gặp về humbug

humbug nghĩa là gì?

humbug nghĩa là trò bịp bợm (bản dịch máy, chưa biên tập). humbug là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pretentious or silly talk or writing.

humbug được dùng trong câu như thế nào?

And he looked on his aunt with a half amused recognition, which seemed to say, “Well—and what about that humbug?” (Joseph Sheridan Le Fanu, All in the dark. Nguồn: Project Gutenberg #75028.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/humbug, mã đối chiếu EV-97998BA8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “humbug” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa humbug và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

And he looked on his aunt with a half amused recognition, which seemed to say, “Well—and what about that humbug?”
Joseph Sheridan Le Fanu, All in the dark. Nguồn: Project Gutenberg #75028. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The "spirit-rapping" humbug was started in Hydesville, New York, about seventeen years ago, by several daughters of a Mr. Fox, living in that place.
P. T. Barnum, The Humbugs of the World An Account of Humbugs, Delusions, Impositions, Quackeries, Deceits and Deceivers Generally, in All Ages. Nguồn: Project Gutenberg #26640. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
And by the way, Harry, talking about silly marriages, what is this humbug your father tells me about Dartmoor wanting to marry an American?

Và nhân tiện, Harry, nói về những cuộc hôn nhân ngớ ngẩn, bố cậu nói với tôi điều gì về việc Dartmoor muốn kết hôn với một người Mỹ?dịch máy, chưa biên tập

Oscar Wilde, The Picture of Dorian Gray. Nguồn: Project Gutenberg #26740. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The old humbug never saw your right retina at all--nor your left one either, for that matter.

Kẻ lừa đảo cũ chưa bao giờ nhìn thấy võng mạc bên phải của bạn - cũng như võng mạc bên trái của bạn, vì vấn đề đó.dịch máy, chưa biên tập

George Du Maurier, The Martian: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #27400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Why, I thought there was only one Santa Claus, and even he was a humbug," cried Effie, astonished at the sight.

“Sao cơ, tôi tưởng chỉ có một ông già Noel mà thôi, và ngay cả ông ấy cũng là một kẻ lừa đảo,” Effie kêu lên, ngạc nhiên trước cảnh tượng đó.dịch máy, chưa biên tập

Louisa May Alcott, Lulu's Library, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #40682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Just come with me--you will see it is no humbug.”
Edward Sylvester Ellis, The Boy Miners; Or, The Enchanted Island, A Tale of the Yellowstone Country. Nguồn: Project Gutenberg #63868. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I want to do just the very thing I once thought a humbug,—to join myself to God's people.
Madeline Leslie, Ingleside;. Nguồn: Project Gutenberg #69973. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I bear you no malice for it, Dick; you were right; I am a humbug.’
Robert Louis Stevenson, Tales and Fantasies. Nguồn: Project Gutenberg #426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The florid gentleman (still privately believing it to be all "humbug") was delighted to make himself of any use.
Wilkie Collins, Little Novels. Nguồn: Project Gutenberg #1630. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But I tell her she is a bit of a humbug.
Charles Dudley Warner, The Golden House. Nguồn: Project Gutenberg #3104. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"You are a humbug, sir!" he cried out at last; "there is no answer to such a riddle."
L. Frank Baum, Mother Goose in Prose. Nguồn: Project Gutenberg #5312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Warrington said; “and what is worst of all, sir, a clumsy humbug.
William Makepeace Thackeray, The History of Pendennis. Nguồn: Project Gutenberg #7265. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB