humbug
danh từB2- humbugs
humbug nghĩa là trò bịp bợm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
humbug là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pretentious or silly talk or writing.
Các nét nghĩa của từ humbug
- 1
danh từB2
pretentious or silly talk or writing
nói chuyện hoặc viết một cách kiêu ngạo hoặc ngớ ngẩndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa baloney · boloney · bilgewater · bosh · drool · taradiddle
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
arrant humbug26 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
communication (written or spoken) intended to deceive
giao tiếp (viết hoặc nói) nhằm mục đích lừa dốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa snake oil
- 3
danh từB2
something intended to deceive
một cái gì đó có ý định lừa dốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fraud · fraudulence · dupery · hoax · put-on
Câu hỏi thường gặp về humbug
humbug nghĩa là gì?
humbug nghĩa là trò bịp bợm (bản dịch máy, chưa biên tập). humbug là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pretentious or silly talk or writing.
humbug được dùng trong câu như thế nào?
And he looked on his aunt with a half amused recognition, which seemed to say, “Well—and what about that humbug?” (Joseph Sheridan Le Fanu, All in the dark. Nguồn: Project Gutenberg #75028.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/humbug, mã đối chiếu EV-97998BA8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng