E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aspect”

861 câu thật có từ aspect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aspect nghĩa là khía cạnh. aspect là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a distinct feature or element in a problem. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aspect

Danh sách câu dẫn chứng (61 câu)

Từ hay đi cùng aspect

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
aspect of affairs574 lần
different aspect1.288 lần
threatening aspect272 lần
important aspect723 lần
aspect ratio168 lần
forbidding aspect156 lần
outward aspect190 lần
various aspect415 lần
gloomy aspect185 lần
cheerful aspect193 lần
negative aspect162 lần
sinister aspect120 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aspect

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aspect trong kho câu?
Kho câu có 861 câu có từ aspect hoặc các dạng của từ, trích từ 754 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aspect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aspect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 315 câu, rồi Bậc B1 với 222 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aspect?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aspect: Câu phủ định (62 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (61 câu), Hiện tại hoàn thành (50 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.