E
EngveraDictionary & Reader

secularly

trạng từ
C2

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

Giọng máy phụ thuộc thiết bị; không bảo đảm chọn đúng cách đọc của từ đồng hình.

Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.

Secularly (trạng từ) có nghĩa là secularly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Từ nguyên học (Etymology): secularly

    Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

    Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

    Tiếp cận ngữ khối & Collocations: secularly

    Xem thống kê kết hợp từ →

    Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "secularly". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

    Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

    Cảm nhận tình huống dùng từ trong câu văn học thật: secularly

    17 trích dẫn kinh điển

    Nghe từ “secularly”

    Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

    Giọng máy phụ thuộc thiết bị; không bảo đảm chọn đúng cách đọc của từ đồng hình.

    Kênh ngữ cảnh (Contextual Code)Kho câu “secularly” →

    Nghĩa cốt lõi: secularly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2.

    Đối chiếu trực tiếp âm thanh của “secularly” với 8 ngữ cảnh văn học thật bên dưới.

    All were wondering what was required of them,--what the devil it all meant, as Semphill secularly put it.

    Tất cả đều tự hỏi họ cần phải làm gì, - tất cả những điều đó có nghĩa là quái quỷ gì, như Semphill đã nói một cách thế tục.

    Rolfe, Frederick: Hadrian the Seventh, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Mrs. Chapman had written him to say that Nyack was a bad place, secularly and otherwise.

    Bà Chapman đã viết thư cho ông để nói rằng Nyack là một nơi tồi tệ, cả về mặt thế tục lẫn mặt khác.

    Adams, F. Colburn (Francis Colburn): The Von Toodleburgs; Or, The History of a Very Distinguished Family, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Indeed what else could a sailor's daughter, whose father had gone down with his ship in the stormy Bay, speak to us about, secularly?

    Quả thực, con gái của một thủy thủ, người có cha đã bị chìm cùng con tàu của mình trong vùng Vịnh đầy bão tố, có thể nói với chúng ta điều gì khác một cách trần tục?

    Stables, Gordon: Wild Life in the Land of the Giants: A Tale of Two Brothers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    He nursed it as something secularly holy.
    Conrad, Joseph: The Secret Agent: A Simple Tale, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    The house of God was festively, almost too secularly decorated; a large town-like congregation was assembled, such as might be expected in one of the principal parish churches.
    Gottschall, Rudolf von: Withered Leaves: A Novel. Vol. 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
    One was dark, young, and handsome, secularly dressed, but with an indelible clerical stamp; the other answered in every particular to the description given him by the clerk.
    Stevenson, Robert Louis: The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 04, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    I already have tried to show what seem to me the destructive factors, secularly and sociologically.
    Cram, Ralph Adams: Towards the Great Peace, Nguyên văn tác phẩm
    Secularly it is best expressed by saying, "You must keep your birthday."
    Chesterton, G. K. (Gilbert Keith): George Bernard Shaw, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

    Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR: secularly

    Pillar Bậc C2 →
    Phân bậc CEFR của “secularly”

    Bậc C2 · trạng từ

    secularly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2.

    Cụm đọc hiểu trọng tâm

    secularly

    Cụm kết hợp thường gặp trong bài đọc

    Ngữ liệu đọc song ngữ

    17 câu mẫu song ngữ

    Mở toàn bộ câu đọc của “secularly” →
    Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “secularly” (Bậc C2):Danh mục từ bậc C2 →

    “All were wondering what was required of them,--what the devil it all meant, as Semphill secularly put it.”

    Tất cả đều tự hỏi họ cần phải làm gì, - tất cả những điều đó có nghĩa là quái quỷ gì, như Semphill đã nói một cách thế tục.

    Nguồn: Rolfe, Frederick: Hadrian the Seventh

    “Mrs. Chapman had written him to say that Nyack was a bad place, secularly and otherwise.”

    Bà Chapman đã viết thư cho ông để nói rằng Nyack là một nơi tồi tệ, cả về mặt thế tục lẫn mặt khác.

    Nguồn: Adams, F. Colburn (Francis Colburn): The Von Toodleburgs; Or, The History of a Very Distinguished Family

    Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

    Tổng hợp cấu trúc & vận dụng thực tế của từ “secularly”

    Chuẩn bậc C2

    Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “secularly” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

    Hình thái & Họ từ01

    Gốc từ & Biến thể của “secularly”

    Chưa có dữ liệu từ nguyên để trình bày.

    Các biến thể thuộc họ từ “secularly”:
    Fixed Prepositional Patterns02

    Cấu trúc giới từ cố định liên kết với “secularly”

    Các khung giới từ đi kèm trực tiếp với “secularly” trong văn viết và giao tiếp chuẩn:

    Lexical Collocations03

    Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “secularly”

    Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “secularly” với tần suất cao:

    Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

    Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “secularly”

    Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “secularly”:

    “All were wondering what was required of them,--what the devil it all meant, as Semphill secularly put it.”

    Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

    Gợi ý luyện tập với “secularly”

    Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

    Luyện phản xạ ngay →
    Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

    secularly (trạng từ): secularly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2.

    Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtChưa có nguồn ngôn ngữ

    Chưa có dữ liệu từ nguyên để trình bày.

    Chưa có mục họ từ để hiển thị.

    Mốc 3 · Khớp cấu trúc giới từ cố địnhChưa có mẫu giới từ

    Chưa có mẫu giới từ được phân loại cho mục từ này.

    Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

    Chưa có mẫu động từ được phân loại cho mục từ này.

    Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "secularly" trong câu.

    Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiCụm bổ nghĩa

    Chưa có mẫu bổ nghĩa được phân loại cho mục từ này.

    Mở rộng biên độ diễn đạt với "secularly".

    Mốc 6 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

    “All were wondering what was required of them,--what the devil it all meant, as Semphill _____ put it.”

    Ngữ cảnh tiếng Việt: Tất cả đều tự hỏi họ cần phải làm gì, - tất cả những điều đó có nghĩa là quái quỷ gì, như Semphill đã nói một cách thế tục.

    Xem từ và câu gốc

    Từ trong câu nguồn: secularly

    All were wondering what was required of them,--what the devil it all meant, as Semphill secularly put it.

    Nguồn: Rolfe, Frederick: Hadrian the Seventh

    Đây là từ trong bản gốc; câu có thể chấp nhận cách diễn đạt khác.

    Mốc 7 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

    “Mrs. Chapman had written him to say that Nyack was a bad place, _____ and otherwise.”

    Ngữ cảnh tiếng Việt: Bà Chapman đã viết thư cho ông để nói rằng Nyack là một nơi tồi tệ, cả về mặt thế tục lẫn mặt khác.

    Xem từ và câu gốc

    Từ trong câu nguồn: secularly

    Mrs. Chapman had written him to say that Nyack was a bad place, secularly and otherwise.

    Nguồn: Adams, F. Colburn (Francis Colburn): The Von Toodleburgs; Or, The History of a Very Distinguished Family

    Đây là từ trong bản gốc; câu có thể chấp nhận cách diễn đạt khác.

    Hệ sinh thái học liệu liên kết

    Ứng dụng thực tế & Mở rộng cho từ “secularly”

    Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

    Câu hỏi thường gặp về secularly (4)

    Hỏi đáp trọng tâm

    secularly nghĩa là gì?

    secularly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2.

    Các nét nghĩa của từ secularly theo từng cấp độ học tập:

    Cách phát âm và các dạng biến thể của từ secularly:

    Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

    secularly được dùng trong câu như thế nào?

    All were wondering what was required of them,--what the devil it all meant, as Semphill secularly put it. (Frederick Rolfe, Hadrian the Seventh. Nguồn: Project Gutenberg #67369.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)