shamble
động từC2- shambled
- shambles
- shambling
shamble nghĩa là lộn xộn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
shamble là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: walk by dragging one's feet.
Các nét nghĩa của từ shamble
- 1
động từC2
walk by dragging one's feet
đi bằng cách kéo lê đôi chândịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shuffle · scuffle
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
shamble gait64 lần trong kho sách
butcher's shamble13 lần trong kho sách
shamble trot32 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về shamble
shamble nghĩa là gì?
shamble nghĩa là lộn xộn (bản dịch máy, chưa biên tập). shamble là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: walk by dragging one's feet.
shamble được dùng trong câu như thế nào?
The man, shambling away round the bend in the path, presently was lost to sight. (Richard Marsh, A Second Coming. Nguồn: Project Gutenberg #38156.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shamble, mã đối chiếu EV-3C4F4825. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng