seismic
tính từC2seismic nghĩa là địa chấn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
seismic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: subject to or caused by an earthquake or earth vibration.
Các nét nghĩa của từ seismic
- 1
tính từC2
subject to or caused by an earthquake or earth vibration
chịu hoặc gây ra bởi một trận động đất hoặc rung động trái đấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa seismal
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
building's seismic7 lần trong kho sách
seismic discontinuity6 lần trong kho sách
seismic fitness17 lần trong kho sách
seismic sustainability6 lần trong kho sách
seismic vibration8 lần trong kho sách
seismic disturbances8 lần trong kho sách
seismic waves101 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về seismic
seismic nghĩa là gì?
seismic nghĩa là địa chấn (bản dịch máy, chưa biên tập). seismic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: subject to or caused by an earthquake or earth vibration.
seismic được dùng trong câu như thế nào?
Both pāhoehoe and ʻaʻā lava erupt from the volcano; because of its high activity this zone has a high risk of seismic phenomenon. («CLIL/The world's main volcanoes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368341 (bản sửa đổi 3441999).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/seismic, mã đối chiếu EV-A06486FD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng