interpreter
danh từB2- interpreters
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
interpreter nghĩa là thông dịch viên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
interpreter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who mediates between speakers of different languages.
Các nét nghĩa của từ interpreter
- 1
danh từB2
someone who mediates between speakers of different languages
một người làm trung gian giữa những người nói các ngôn ngữ khác nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa translator
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
python interpreter58 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
someone who uses art to represent something
một người sử dụng nghệ thuật để đại diện cho một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
an advocate who represents someone else's policy or purpose
một người ủng hộ đại diện cho chính sách hoặc mục đích của người khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa spokesperson · representative · voice
Câu hỏi thường gặp về interpreter
interpreter nghĩa là gì?
interpreter nghĩa là thông dịch viên (bản dịch máy, chưa biên tập). interpreter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who mediates between speakers of different languages.
interpreter dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ interpreter có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
interpreter được dùng trong câu như thế nào?
Instead of obeying orders, Ted Flaggan turned, and, with an amused smile, watched the retreating figure of the interpreter. (R. M. Ballantyne, The Pirate City: An Algerine Tale. Nguồn: Project Gutenberg #21692.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/interpreter, mã đối chiếu EV-28036D1C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng