E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aspect”

861 câu thật có từ aspect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aspect nghĩa là khía cạnh. aspect là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a distinct feature or element in a problem. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Third, managers can change certain aspects of jobs or the ways people perform these jobs.

    Từ trong câu: aspect, third, manager, change, certain, job, way, people

    «Coping with Work related Stress», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • In the social aspects of television, several studies have found that educational television has many advantages.

    Từ trong câu: aspect, social, television, several, study, find, educational, many

    «Educational television», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1211935 (bản sửa đổi 10732784). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When he was eight he entered the College school at Vendome, a quiet spot in Touraine, with something of the aspect of a university town.

    Từ trong câu: university, enter, aspect, spot, quiet, eight, college, school

    Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is considered strange by many people, who are uncomfortable with that idea, or seek to control some aspect of it themselves.

    Từ trong câu: uncomfortable, consider, strange, many, people, idea, seek, control

    «Creating», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5433 (bản sửa đổi 10685087). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng aspect

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aspect

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aspect trong kho câu?
Kho câu có 861 câu có từ aspect hoặc các dạng của từ, trích từ 754 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aspect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aspect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 315 câu, rồi Bậc B1 với 222 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aspect?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aspect: Câu phủ định (62 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (61 câu), Hiện tại hoàn thành (50 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.