E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “yard”

697 câu thật có từ yard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: yard nghĩa là sân. yard là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a unit of length equal to 3 feet. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ yard

Danh sách câu dẫn chứng (37 câu)

Từ hay đi cùng yard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hundred yard16.607 lần
fifty yard4.530 lần
court yard4.364 lần
twenty yard2.974 lần
stable yard1.303 lần
poultry yard1.027 lần
scotland yard1.182 lần
thirty yard1.548 lần
yard distant1.324 lần
dozen yard1.175 lần
yard wide1.387 lần
farm yard977 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ yard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yard trong kho câu?
Kho câu có 697 câu có từ yard hoặc các dạng của từ, trích từ 472 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ yard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 194 câu, rồi Bậc B1 với 146 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yard: Quá khứ đơn (157 câu), Quá khứ hoàn thành (52 câu), Câu phủ định (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.