E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wisdom”

545 câu thật có từ wisdom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wisdom nghĩa là trí tuệ. wisdom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: accumulated knowledge or erudition or enlightenment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wisdom

Danh sách câu dẫn chứng (35 câu)

Từ hay đi cùng wisdom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
worldly wisdom862 lần
infinite wisdom374 lần
divine wisdom477 lần
superior wisdom369 lần
practical wisdom239 lần
collective wisdom118 lần
wisdom of solomon116 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wisdom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wisdom trong kho câu?
Kho câu có 545 câu có từ wisdom hoặc các dạng của từ, trích từ 408 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wisdom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wisdom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 151 câu, rồi Bậc B2 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wisdom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wisdom: Câu phủ định (77 câu), Quá khứ đơn (44 câu), can và could (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.