unworldly
tính từB2unworldly nghĩa là phi phàm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
unworldly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not concerned with the temporal world or swayed by mundane considerations.
Các nét nghĩa của từ unworldly
- 1
tính từB2
not concerned with the temporal world or swayed by mundane considerations
không quan tâm đến thế giới tạm thời hoặc bị ảnh hưởng bởi những cân nhắc trần tụcdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa worldly
- 2
tính từB2
not wise in the ways of the world
không khôn ngoan theo cách của thế giớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unsophisticated
Câu hỏi thường gặp về unworldly
unworldly nghĩa là gì?
unworldly nghĩa là phi phàm (bản dịch máy, chưa biên tập). unworldly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not concerned with the temporal world or swayed by mundane considerations.
unworldly được dùng trong câu như thế nào?
"I fear your mother would never give her consent to so unworldly a choice," he said, with a troubled brow. (Edward Payson Roe, Nature's Serial Story. Nguồn: Project Gutenberg #6412.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unworldly, mã đối chiếu EV-20520587. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng