Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unworldly

tính từB2

unworldly nghĩa là phi phàm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

unworldly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not concerned with the temporal world or swayed by mundane considerations.

Các nét nghĩa của từ unworldly

  1. 1

    tính từB2

    not concerned with the temporal world or swayed by mundane considerations

    không quan tâm đến thế giới tạm thời hoặc bị ảnh hưởng bởi những cân nhắc trần tụcdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa worldly

  2. 2

    tính từB2

    not wise in the ways of the world

    không khôn ngoan theo cách của thế giớidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa unsophisticated

Câu hỏi thường gặp về unworldly

unworldly nghĩa là gì?

unworldly nghĩa là phi phàm (bản dịch máy, chưa biên tập). unworldly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not concerned with the temporal world or swayed by mundane considerations.

unworldly được dùng trong câu như thế nào?

"I fear your mother would never give her consent to so unworldly a choice," he said, with a troubled brow. (Edward Payson Roe, Nature's Serial Story. Nguồn: Project Gutenberg #6412.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unworldly, mã đối chiếu EV-20520587. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “unworldly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa unworldly và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"I fear your mother would never give her consent to so unworldly a choice," he said, with a troubled brow.

“Tôi e rằng mẹ cô sẽ không bao giờ đồng ý với một lựa chọn phi lý như vậy,” anh nói với đôi mày bối rối.dịch máy, chưa biên tập

Edward Payson Roe, Nature's Serial Story. Nguồn: Project Gutenberg #6412. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He would find no other friend so generous, so romantic, so unworldly as the Duchess had been.

Anh sẽ không tìm được người bạn nào hào phóng, lãng mạn và phi phàm như Nữ công tước.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, The Duke's Children. Nguồn: Project Gutenberg #3622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But mixed in with the scorn was a pinch of respect for something unworldly in Annette, uncalculating of her own advantage.

Nhưng xen lẫn với sự khinh miệt là một chút tôn trọng đối với một điều gì đó phi thường ở Annette, không tính đến lợi thế của chính mình.dịch máy, chưa biên tập

Mary Cholmondeley, Notwithstanding. Nguồn: Project Gutenberg #37781. · Nguyên văn tiếng Anh
No thought of her money had ever entered into his unworldly soul.
L. T. Meade, The Girl and Her Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #43137. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Her own ideal of what even a young man should be was as unpractical as that of many thoroughly good and thoroughly unworldly mothers.
F. Marion Crawford, Whosoever Shall Offend. Nguồn: Project Gutenberg #13932. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Her devotion, unworldly as it was, was sanctified by love.
B. L. Farjeon, Joshua Marvel. Nguồn: Project Gutenberg #53509. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But just because her husband was so unworldly, so unpractical, Charlotte's own more everyday nature began to reassert itself.
L. T. Meade, How It All Came Round. Nguồn: Project Gutenberg #23653. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I am the only daughter of a poor, unworldly New England clergyman.
Edward Payson Roe, A Face Illumined. Nguồn: Project Gutenberg #2501. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Such worldly wisdom," laughed Rose, "from such an unworldly woman!"
Myrtle Reed, Old Rose and Silver. Nguồn: Project Gutenberg #5401. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You must exercise your unworldly sense, and help me in this matter."
L. T. Meade, The Honorable Miss: A Story of an Old-Fashioned Town. Nguồn: Project Gutenberg #15778. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The regret was so unaffected, so unselfish, and so unworldly, that each, after his own fashion, admired and marvelled at it.
Jane G. Austin, Outpost. Nguồn: Project Gutenberg #4676. · Nguyên văn tiếng Anh
He sees how unworldly, how devoted I am, and so wants Laura under my influence."
E. Prentiss, Stepping Heavenward. Nguồn: Project Gutenberg #2515. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US