E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “train”

2.477 câu thật có từ train hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: train nghĩa là xe lửa. train là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: create by training and teaching. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ train

Danh sách câu dẫn chứng (113 câu)

Từ hay đi cùng train

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
express train979 lần
wagon train775 lần
resistance train779 lần
early train1.231 lần
railway train633 lần
special train701 lần
freight train493 lần
o'clock train663 lần
train stopped798 lần
passenger train444 lần
pack train464 lần
train program470 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ train

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ train trong kho câu?
Kho câu có 2.477 câu có từ train hoặc các dạng của từ, trích từ 1.853 tác phẩm và tài liệu. 49 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ train xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ train gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 689 câu, rồi Bậc B1 với 593 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ train?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ train: Quá khứ đơn (261 câu), Câu phủ định (191 câu), can và could (165 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.