attendee
danh từ- attendees
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
attendee nghĩa là người tham dự (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
attendee là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is present and participates in a meeting.
Các nét nghĩa của từ attendee
- 1
danh từ
a person who is present and participates in a meeting
một người có mặt và tham gia vào một cuộc họpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa attendant · attender · meeter
Câu hỏi thường gặp về attendee
attendee nghĩa là gì?
attendee nghĩa là người tham dự (bản dịch máy, chưa biên tập). attendee là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is present and participates in a meeting.
attendee dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ attendee có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
attendee được dùng trong câu như thế nào?
Vendors were selling original visual art, wearables like faux fur tails or ears, or things like jewellery or soap with motifs that would interest attendees. («Culture of creativity features at Furnal Equinox 2018», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2838496 (bản sửa đổi 4816446).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/attendee, mã đối chiếu EV-5FEAAC58. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng