Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “task”

1.257 câu thật có từ task hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: task nghĩa là nhiệm vụ. task là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any piece of work that is undertaken or attempted. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng task

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ task

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ task trong kho câu?
Kho câu có 1.257 câu có từ task hoặc các dạng của từ, trích từ 1.046 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ task xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ task gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 381 câu, rồi Bậc B1 với 319 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ task?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ task: can và could (129 câu), Câu phủ định (121 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (90 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.