Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “task”

1.402 câu thật có từ task hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: task nghĩa là nhiệm vụ. task là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any piece of work that is undertaken or attempted. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ task

Danh sách câu dẫn chứng (49 câu)

Từ hay đi cùng task

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
difficult task2.315 lần
easy task2.001 lần
arduous task369 lần
undertake the task364 lần
daily task539 lần
hopeless task349 lần
hard task989 lần
painful task365 lần
undertook the task253 lần
specific task303 lần
laborious task215 lần
imposed task202 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ task

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ task trong kho câu?
Kho câu có 1.402 câu có từ task hoặc các dạng của từ, trích từ 1.096 tác phẩm và tài liệu. 35 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ task xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ task gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 420 câu, rồi Bậc B1 với 349 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ task?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ task: Câu phủ định (150 câu), can và could (141 câu), Quá khứ đơn (123 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.