liaison
danh từ- liaisons
liaison nghĩa là người liên lạc.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từC1
a usually secretive or illicit sexual relationship
→một mối quan hệ tình dục thường bí mật hoặc bất hợp pháp
Đồng nghĩa:affair, affaire, intimacy, involvement, amourCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)liaison dangereuses35 lần trong kho sáchgoblin liaison7 lần trong kho sách - 2danh từC1
a channel for communication between groups
→kênh giao tiếp giữa các nhóm
Đồng nghĩa:link, contact, inter-group communication
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa liaison và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
A month after their marriage he was living a licentious life and carrying on liaisons with the wives and daughters of his tenants.He was certain now, had any doubt still lingered in his mind, that a liaison existed between her and Van der Staal.Bây giờ anh chắc chắn, dù có bất kỳ nghi ngờ nào vẫn còn vương vấn trong đầu anh, rằng có một mối liên lạc tồn tại giữa cô và Van der Staal.
Turning to Avondale, the captain said: “I ought to have killed you long ago, before this liaison with Mrs. Osborn began.Nothing, my dear son, is like a liaison (quite innocent of course) with a woman of celebrity in the world."If your wife has a liaison in which her heart is engaged, monsieur, your abominable conduct makes her only too excusable."“Nếu vợ ông có một mối quan hệ mà trái tim cô ấy gắn bó, thưa ông, hành vi ghê tởm của ông khiến cô ấy trở nên quá đáng tha thứ.”
You already know what she was, and how my liaison with her terminated.Bạn đã biết cô ấy là ai và mối quan hệ của tôi với cô ấy đã chấm dứt như thế nào.
I suppose, of course, that all your liaisons are platonic.Constable Erwood will return to his job on Monday but has been given the job in North Taranaki as rural liaison officer.To test a hypothesis of a reasonable liaison between different variables (this type of research can be grouped into hypothesis-testing research ).But to return to the first day of my liaison.This liaison seemed to him very reconcilable with the sentiments with which his wife could inspire him.About a century ago an Italian nobleman was deceived by his wife, who had a liaison with one of his pages.Câu hỏi thường gặp về liaison (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. liaison nghĩa là gì trong tiếng Việt?
liaison có nghĩa chính là: một mối quan hệ tình dục thường bí mật hoặc bất hợp pháp. Định nghĩa tiếng Anh: "a usually secretive or illicit sexual relationship".
2. liaison thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
liaison là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của liaison theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), liaison được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /liˈeɪˌzɑn/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. liaison thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ liaison được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của liaison gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của liaison gồm: liaisons.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với liaison là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: liaison dangereuses, goblin liaison.
7. liaison có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: affair, affaire, intimacy, involvement, amour. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến liaison?
Từ liaison xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với liaison đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "A month after their marriage he was living a licentious life and carrying on liaisons with the wives and daughters of his tenants.". Câu văn minh họa cách dùng liaison làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng liaison?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.