Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng C1 số 49

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. But I know these hypocritical _____-hunters, who have robbed me of that most beautiful portion of my inheritance.

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “the state of being included”

Đang tải đề...