Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sugar”

717 câu thật có từ sugar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sugar nghĩa là đường. sugar là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a white crystalline carbohydrate used as a sweetener and preservative. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sugar

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

Từ hay đi cùng sugar

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sugar cane1.587 lần
sugar plums735 lần
sugar loaf670 lần
lump of sugar512 lần
maple sugar465 lần
sugar canes357 lần
lumps of sugar303 lần
sugar candy287 lần
sugar plantations266 lần
barley sugar244 lần
sugar plum241 lần
sugar bowl302 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sugar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sugar trong kho câu?
Kho câu có 717 câu có từ sugar hoặc các dạng của từ, trích từ 526 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sugar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sugar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 249 câu, rồi Bậc B2 với 141 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sugar?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sugar: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (55 câu), can và could (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.