Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sugar”

718 câu thật có từ sugar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sugar nghĩa là đường. sugar là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a white crystalline carbohydrate used as a sweetener and preservative. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sugar

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

  • I never dreamed you had put sugar in, because I knew your mother never does.

    Từ trong câu: sugar, never, dream, put, because, know, mother

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has water and sugar in it as well.

    Từ trong câu: sugar, water, well

    «Bubblegum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=173199 (bản sửa đổi 10724052). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is the result of a test for sugars.

    Từ trong câu: sugar, result, test

    «Copper(I) oxide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264490 (bản sửa đổi 10406760). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “But can you remember if your wife takes sugar?”

    Từ trong câu: sugar, remember, wife, take

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is much sugar in this coffee drink.

    Từ trong câu: sugar, coffee, much, drink

    «Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Is there much sugar in this coffee drink?

    Từ trong câu: sugar, coffee, much, drink

    «Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She has her strong coffee or her tea every day, with white sugar in it.

    Từ trong câu: coffee, sugar, strong, tea, every, day, white

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If I answer "yes" do I want milk, sugar or both?

    Từ trong câu: milk, sugar, yes, answer, want

    «Loglan/The Power of Little Words/how connected», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222060 (bản sửa đổi 1730533). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is sweet because it has sugar in it.

    Từ trong câu: sweet, sugar, because

    «Nectar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45262 (bản sửa đổi 10898134). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are made up of joined-up sugars.

    Từ trong câu: join, sugar, make, up

    «Carbohydrate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=119077 (bản sửa đổi 10710254). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • First woman: Vodka and orange juice with sugar.

    Từ trong câu: juice, sugar, first, woman, orange

    «Interlingua/Curso de conversation/Capitulo 4, Scenas 3 e 4 (anglese)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36893 (bản sửa đổi 4339163). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She loved to take a little brandy, with hot water and sugar, before she went to bed, and Alexandra always had it ready for her.

    Từ trong câu: ready, sugar, love, take, little, hot, water, go

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In happier times,” addressing me, “I think you took sugar?

    Từ trong câu: times, address, sugar, take, happy, time, think

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I cannot make chocolate now; but you shall have a great deal of sugar in your cup, and something good to eat also.

    Từ trong câu: deal, cup, sugar, can, make, chocolate, now, great

    Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The girls had sugar daddies, so they were called sugar babies."

    Từ trong câu: dad, daddy, girl, sugar, call, baby

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • It makes a delicious drink with water and sugar only.

    Từ trong câu: delicious, make, drink, water, sugar

    Various, The American Missionary: Volume 38, No. 06, June, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #29556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Shops make ice cream by mixing cream and other things like milk, sugar, and eggs.

    Từ trong câu: mix, shop, make, ice, cream, thing, like, milk

    «Ice cream», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12257 (bản sửa đổi 11015886). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sugar

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sugar cane1.587 lần
sugar plums735 lần
sugar loaf670 lần
lump of sugar512 lần
maple sugar465 lần
sugar canes357 lần
lumps of sugar303 lần
sugar candy287 lần
sugar plantations266 lần
barley sugar244 lần
sugar plum241 lần
sugar bowl302 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sugar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sugar trong kho câu?
Kho câu có 718 câu có từ sugar hoặc các dạng của từ, trích từ 527 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sugar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sugar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 249 câu, rồi Bậc B2 với 141 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sugar?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sugar: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (55 câu), can và could (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.