Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “strong”

3.679 câu thật có từ strong hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: strong nghĩa là mạnh mẽ. strong là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having strength or power greater than average or expected. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ strong

Danh sách câu dẫn chứng (3.678 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng strong nằm ở trang từ điển: strong đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ strong

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strong trong kho câu?
Kho câu có 3.679 câu có từ strong hoặc các dạng của từ, trích từ 2.238 tác phẩm và tài liệu. 70 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ strong xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strong gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.218 câu, rồi Bậc B1 với 735 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.