ewe
danh từ- ewes
ewe nghĩa là cừu cái.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từC1
a member of a people living in southern Benin and Togo and southeastern Ghana
→một thành viên của một dân tộc sống ở miền nam Benin và Togo và đông nam Ghana
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6ewe lamb242 lần trong kho sáchewe necked14 lần trong kho sáchmilked the ewe10 lần trong kho sáchewe milker6 lần trong kho sáchbleating of ewe6 lần trong kho sáchewe lambs11 lần trong kho sách - 2danh từC1
a Kwa language spoken by the Ewe in Ghana and Togo and Benin
→một ngôn ngữ Kwa được người Ewe sử dụng ở Ghana, Togo và Benin
- 3danh từC1
female sheep
→cừu cái
Câu hỏi thường gặp về ewe
ewe nghĩa là gì?
ewe nghĩa là cừu cái. ewe là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a member of a people living in southern Benin and Togo and southeastern Ghana.
ewe được dùng trong câu như thế nào?
I have a great deal to tell you about that lamb, and the old ewe too. (Harriet Martineau, Illustrations of political economy, Volume 8 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #74238.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “ewe” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa ewe và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
I have a great deal to tell you about that lamb, and the old ewe too.Tôi có rất nhiều điều muốn kể cho bạn nghe về con cừu non đó và cả con cừu cái già nữa.
“Do you happen to notice,” broke in the Englishman, “that all the sheep are ewes and lambs?”“Anh có tình cờ nhận thấy,” người Anh ngắt lời, “rằng tất cả cừu đều là cừu cái và cừu con không?”
"I might let them have a few of my oldest ewes; they come in very useful for mutton, but if I must, I must.The cow, the ewes, her boat, were necessary to them.