Câu tiếng Anh có từ “strong”
3.106 câu thật có từ strong hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: strong nghĩa là mạnh mẽ. strong là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having strength or power greater than average or expected. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ strong
Danh sách câu dẫn chứng (74 câu)
At first sight, you would not think it so strong as it really is.
Từ trong câu: strong, first, sight, think, really
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I hope that I will be just as strong as before in a few years.
Từ trong câu: strong, hope, year
«Yoga/Miscellanea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=310141 (bản sửa đổi 4410928). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The more floors the player goes to, the stronger the item gets.
Từ trong câu: strong, floor, player, go, item, get
«Disgaea: Hour of Darkness», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=124368 (bản sửa đổi 10104151). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is known for its strong red color and high price.
Từ trong câu: strong, price, know, red, color, high
«Horticulture/Prunus serotina», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=143322 (bản sửa đổi 2053069). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
No matter how strong he is, he is afraid to fight.
Từ trong câu: strong, matter, afraid, fight
«Beowulf», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=68711 (bản sửa đổi 2722569). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He is a strong student in school and loves to read.
Từ trong câu: strong, student, school, love, read
«Language teaching/Cochlear implants and language instruction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105319 (bản sửa đổi 2135373). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It might have made the front of the leg stronger.
Từ trong câu: strong, front, make, leg
«Ichthyostega», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1112305 (bản sửa đổi 10962934). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She was going as fast and strong as she could...
Từ trong câu: strong, go, fast
«Knife-wielding woman arrested after allegedly stabbing four at store in West Hollywood, California», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=180026 (bản sửa đổi 4820953). · English Wikinews · CC BY 2.5
I am as strong as any man that is now.
Từ trong câu: strong, man, now
«Sojourner Truth for advanced English students», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=236318 (bản sửa đổi 2714164). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They were designed to be both light and strong.
Từ trong câu: strong, design, light
«Celtic shields», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=432982 (bản sửa đổi 6947307). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They can also be painted to make them stronger.
Từ trong câu: strong, paint, make
«Paper Mario: Color Splash», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1014161 (bản sửa đổi 10374780). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some people use this idea to feel strong alone.
Từ trong câu: strong, people, use, idea, feel, alone
«Sigma male», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1147824 (bản sửa đổi 10995864). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I feel strong and the team is working well.
Từ trong câu: strong, feel, team, work, well
«FC Barcelona defeats AS Roma 3-0 to win 2015 Joan Gamper Trophy», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2347955 (bản sửa đổi 5024684). · English Wikinews · CC BY 2.5
You can be sure that most of the girls are happy that some one came to make us strong.
Từ trong câu: strong, sure, girl, happy, come, make
Ernest A., 1865-1928 [Editor] Bell, Fighting the Traffic in Young Girls; Or, War on the White Slave Trade. Nguồn: Project Gutenberg #26081. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When they are close together, the field is stronger.
Từ trong câu: strong, close, together, field
«IB Physics/Electric Currents», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139079 (bản sửa đổi 4345508). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They are strong and can swim very well.
Từ trong câu: strong, swim, well
«Polar bear», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15321 (bản sửa đổi 10990266). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
From then on his health was never strong.
Từ trong câu: strong, health, never
«Friedrich Nietzsche», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33676 (bản sửa đổi 10934003). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are strong and can run very fast.
Từ trong câu: strong, run, fast
«Twilight (novel series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=98453 (bản sửa đổi 10215840). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Which of the four pieces is the strongest? ............................................
Từ trong câu: strong, four, piece
«SAASTE Technology/Modules/Processing Grade 8-9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21404 (bản sửa đổi 4645839). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is a very strong reason of why things have been as they are.
Từ trong câu: reason, strong, thing
«Workbook Canada - Citizenship Test», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69211 (bản sửa đổi 4610412). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the book he is as strong as two horses put together.
Từ trong câu: horse, strong, book, put, together
«Boxer (Animal Farm)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108167 (bản sửa đổi 10892828). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog uses its strong back legs to dig in the ground.
Từ trong câu: dig, strong, frog, use, back, leg, ground
«Uperodon systoma», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1204402 (bản sửa đổi 10539633). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Players used them to show which characters or tools were the strongest.
Từ trong câu: tool, strong, player, use, show, character
«Tier list», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1273502 (bản sửa đổi 10996926). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The stronger will win in the end, but the stronger has to be found out first.
Từ trong câu: win, strong, end, find, out, first
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Have some strong beef tea made ready to give her as soon as the fever goes down.
Từ trong câu: fever, strong, beef, tea, make, ready, give, soon
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He becomes much faster, stronger and his lessons become easier.
Từ trong câu: fast, strong, become, much, lesson, easy
«Eldest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=94326 (bản sửa đổi 6175257). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It moved faster and got stronger at the same time.
Từ trong câu: fast, strong, move, get, time
«2000 Atlantic hurricane season», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=164762 (bản sửa đổi 10888264). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Later, they became strong and started ruling on their own.
Từ trong câu: rule, strong, late, become, start
«Eastern Chalukyas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=627407 (bản sửa đổi 10682521). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have often a very strong and bad smell.
Từ trong câu: bad, strong, smell, often
«Thiol», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=383927 (bản sửa đổi 4294907). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It had a strong build and was about long.
Từ trong câu: build, strong, long
«Ichthyostega», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1112305 (bản sửa đổi 10962934). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng strong
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ strong
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strong trong kho câu?
- Kho câu có 3.106 câu có từ strong hoặc các dạng của từ, trích từ 2.168 tác phẩm và tài liệu. 69 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ strong xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strong gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.053 câu, rồi Bậc B1 với 605 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strong?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strong: Quá khứ đơn (351 câu), Câu phủ định (325 câu), can và could (210 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.