Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “strong”

3.523 câu thật có từ strong hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: strong nghĩa là mạnh mẽ. strong là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having strength or power greater than average or expected. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ strong

Danh sách câu dẫn chứng (147 câu)

Từ hay đi cùng strong

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
strong enough12.164 lần
strong desire1.991 lần
strong minded1.508 lần
strong arm2.119 lần
grew strong1.856 lần
strong arms1.889 lần
strong effort1.242 lần
strong force1.461 lần
strong feeling1.528 lần
strong sense1.414 lần
strong contrast906 lần
strong impression963 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ strong

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strong trong kho câu?
Kho câu có 3.523 câu có từ strong hoặc các dạng của từ, trích từ 2.219 tác phẩm và tài liệu. 70 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ strong xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strong gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.160 câu, rồi Bậc B1 với 706 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strong?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strong: Quá khứ đơn (477 câu), Câu phủ định (379 câu), can và could (234 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.