salve
danh từC1- salves
salve nghĩa là xoa dầu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
salve là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: semisolid preparation (usually containing a medicine) applied externally as a remedy or for soothing an irritation.
Các nét nghĩa của từ salve
- 1
danh từC1
semisolid preparation (usually containing a medicine) applied externally as a remedy or for soothing an irritation
chế phẩm bán rắn (thường chứa thuốc) dùng ngoài như một phương thuốc hoặc để làm dịu cơn kích ứngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ointment · unction · unguent · balm
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
salve regina67 lần trong kho sách
healing salve37 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
anything that remedies or heals or soothes
bất cứ điều gì chữa lành hoặc chữa lành hoặc làm dịudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về salve
salve nghĩa là gì?
salve nghĩa là xoa dầu (bản dịch máy, chưa biên tập). salve là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: semisolid preparation (usually containing a medicine) applied externally as a remedy or for soothing an irritation.
salve được dùng trong câu như thế nào?
The odour of the herb in the salve is as strong as if it had been prepared yesterday.” (Georg Ebers, Arachne: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5516.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/salve, mã đối chiếu EV-CE56F28A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng