conjure
động từC1- conjured
- conjures
- conjuring
conjure nghĩa là gợi lên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
conjure là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: summon into action or bring into existence, often as if by magic.
Các nét nghĩa của từ conjure
- 1
động từC1
summon into action or bring into existence, often as if by magic
triệu tập vào hành động hoặc đưa vào tồn tại, thường như thể bằng phép thuậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa raise · conjure up · invoke · evoke · stir · call down
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
conjure tricks105 lần trong kho sách
conjure trick112 lần trong kho sách
imagination conjure110 lần trong kho sách
- 2
động từC1
ask for or request earnestly
yêu cầu hoặc yêu cầu một cách nghiêm túcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bid · beseech · entreat · adjure · press
- 3
động từC1
engage in plotting or enter into a conspiracy, swear together
tham gia vào âm mưu hoặc tham gia vào một âm mưu, cùng nhau thề thốtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa conspire · cabal · complot · machinate
Câu hỏi thường gặp về conjure
conjure nghĩa là gì?
conjure nghĩa là gợi lên (bản dịch máy, chưa biên tập). conjure là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: summon into action or bring into existence, often as if by magic.
conjure được dùng trong câu như thế nào?
He conjured-up her features, and they said, her innocence was the sinner; they scoffed at him for the dupe he was willing to be. (George Meredith, One of Our Conquerors: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4476.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/conjure, mã đối chiếu EV-DA387971. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng