Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

encouraging

tính từ
B1
US/ɛnˈkɝɪdʒɪŋ/
Ý nghĩa trọng tâm

encouraging nghĩa là đáng khích lệ.

encouraging là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: giving courage or confidence or hope.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B1

    giving courage or confidence or hope

    →

    mang lại lòng can đảm hoặc sự tự tin hoặc hy vọng

    Trái nghĩa:discouraging
  2. 2tính từ
    B1

    furnishing support and encouragement

    →

    hỗ trợ và khuyến khích trang bị nội thất

    Đồng nghĩa:supporting

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “encouraging” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa encouraging và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

France, strong and free, had been an encouraging example for the other nations of Europe.
Victor Hugo, Les Misérables, v. 4/5: The Idyll and the Epic. Nguồn: Project Gutenberg #48734.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
He was particularly fond of doing so when I played Hummel's Septet, and was so encouraging.
Frederick Niecks, Frederick Chopin, as a Man and Musician: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4973.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Still Mannering hinted, though with due delicacy, at the risk of encouraging such desperate characters.

Still Mannering ám chỉ, mặc dù rất tế nhị, về nguy cơ khuyến khích những nhân vật tuyệt vọng như vậy.

Walter Scott, Guy Mannering, Or, the Astrologer: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #5353.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Teacher passed from desk to desk encouraging the timid, restraining the rash.
Myra Kelly, Little Citizens: The Humours of School Life. Nguồn: Project Gutenberg #6662.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She nodded in a friendly and encouraging manner, as if to intimate that he had her entire approval.

Cô gật đầu một cách thân thiện và khích lệ, như thể để bày tỏ rằng anh hoàn toàn đồng ý với cô.

Henry Seton Merriman, Roden's Corner. Nguồn: Project Gutenberg #9324.· Nguyên văn tiếng Anh
Why, surely it would be encouraging gambling, which is a ruinous vice; and paying a man for robbing and cheating.

Tại sao, chắc chắn nó sẽ khuyến khích cờ bạc, đó là một thói xấu tai hại; và trả tiền cho một người đàn ông vì tội cướp và lừa đảo.

Martha Finley, Elsie's Girlhood A Sequel to "Elsie Dinsmore" and "Elsie's Holidays at Roselands". Nguồn: Project Gutenberg #9963.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
John Effingham felt emboldened by these encouraging signs of unconcern, and he read the succeeding letters aloud, so that they learned their contents simultaneously.

John Effingham cảm thấy được khích lệ bởi những dấu hiệu đáng khích lệ này của sự không quan tâm, và ông đọc to những bức thư tiếp theo để chúng cùng đọc được nội dung của chúng.

James Fenimore Cooper, Home as Found Sequel to "Homeward Bound". Nguồn: Project Gutenberg #10149.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The old family pictures--sad daubs, or they would never have been consigned to the bedrooms--simpered down on him with encouraging benignity.

Những bức ảnh gia đình cũ - những bức tranh buồn bã, nếu không chúng sẽ không bao giờ được đặt trong phòng ngủ - hiện lên trong anh với vẻ nhân từ đáng khích lệ.

G. J. Whyte-Melville, M. or N. "Similia similibus curantur.". Nguồn: Project Gutenberg #11085.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Pray excuse my brutal candor, but I am only a woman; brutal candor and womanly weakness always have gone about encouraging one another, you know.

Xin thứ lỗi cho sự thẳng thắn tàn bạo của tôi, nhưng tôi chỉ là một phụ nữ; bạn biết đấy, sự thẳng thắn tàn bạo và sự yếu đuối của phụ nữ luôn có tác dụng khuyến khích lẫn nhau.

Anne Warner, The Rejuvenation of Aunt Mary. Nguồn: Project Gutenberg #15775.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Shotaye looked up at the monster, and, strange to say, returned his horrid grin with a smile and with encouraging winks.
Adolph Francis Alphonse Bandelier, The Delight Makers. Nguồn: Project Gutenberg #18310.· Nguyên văn tiếng Anh
That was an encouraging prospect for a man who had taken a solemn oath not to steal any more.
George W. Peck, How Private George W. Peck Put Down the Rebellion or, The Funny Experiences of a Raw Recruit - 1887. Nguồn: Project Gutenberg #25492.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The encouraging words of the Crow came also from us."
Sophie, comtesse de Ségur, Old French Fairy Tales. Nguồn: Project Gutenberg #30129.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về encouraging

encouraging nghĩa là gì?

encouraging nghĩa là đáng khích lệ. encouraging là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: giving courage or confidence or hope.

encouraging được dùng trong câu như thế nào?

France, strong and free, had been an encouraging example for the other nations of Europe. (Victor Hugo, Les Misérables, v. 4/5: The Idyll and the Epic. Nguồn: Project Gutenberg #48734.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/encouraging, mã đối chiếu EV-CD26C066. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng