encouraging
tính từencouraging nghĩa là đáng khích lệ.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
giving courage or confidence or hope
→mang lại lòng can đảm hoặc sự tự tin hoặc hy vọng
Trái nghĩa:discouraging - 2tính từB1
furnishing support and encouragement
→hỗ trợ và khuyến khích trang bị nội thất
Đồng nghĩa:supporting
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “encouraging” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa encouraging và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
France, strong and free, had been an encouraging example for the other nations of Europe.He was particularly fond of doing so when I played Hummel's Septet, and was so encouraging.Still Mannering hinted, though with due delicacy, at the risk of encouraging such desperate characters.Still Mannering ám chỉ, mặc dù rất tế nhị, về nguy cơ khuyến khích những nhân vật tuyệt vọng như vậy.
Teacher passed from desk to desk encouraging the timid, restraining the rash.She nodded in a friendly and encouraging manner, as if to intimate that he had her entire approval.Cô gật đầu một cách thân thiện và khích lệ, như thể để bày tỏ rằng anh hoàn toàn đồng ý với cô.
Why, surely it would be encouraging gambling, which is a ruinous vice; and paying a man for robbing and cheating.Tại sao, chắc chắn nó sẽ khuyến khích cờ bạc, đó là một thói xấu tai hại; và trả tiền cho một người đàn ông vì tội cướp và lừa đảo.
John Effingham felt emboldened by these encouraging signs of unconcern, and he read the succeeding letters aloud, so that they learned their contents simultaneously.John Effingham cảm thấy được khích lệ bởi những dấu hiệu đáng khích lệ này của sự không quan tâm, và ông đọc to những bức thư tiếp theo để chúng cùng đọc được nội dung của chúng.
The old family pictures--sad daubs, or they would never have been consigned to the bedrooms--simpered down on him with encouraging benignity.Những bức ảnh gia đình cũ - những bức tranh buồn bã, nếu không chúng sẽ không bao giờ được đặt trong phòng ngủ - hiện lên trong anh với vẻ nhân từ đáng khích lệ.
Pray excuse my brutal candor, but I am only a woman; brutal candor and womanly weakness always have gone about encouraging one another, you know.Xin thứ lỗi cho sự thẳng thắn tàn bạo của tôi, nhưng tôi chỉ là một phụ nữ; bạn biết đấy, sự thẳng thắn tàn bạo và sự yếu đuối của phụ nữ luôn có tác dụng khuyến khích lẫn nhau.
Shotaye looked up at the monster, and, strange to say, returned his horrid grin with a smile and with encouraging winks.That was an encouraging prospect for a man who had taken a solemn oath not to steal any more.The encouraging words of the Crow came also from us."Câu hỏi thường gặp về encouraging
encouraging nghĩa là gì?
encouraging nghĩa là đáng khích lệ. encouraging là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: giving courage or confidence or hope.
encouraging được dùng trong câu như thế nào?
France, strong and free, had been an encouraging example for the other nations of Europe. (Victor Hugo, Les Misérables, v. 4/5: The Idyll and the Epic. Nguồn: Project Gutenberg #48734.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)