Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

restoration

danh từ
C1
US/ˌɹɛstɚˈeɪʃən/
restorations
Ý nghĩa trọng tâm

restoration nghĩa là phục hồi.

restoration là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the reign of Charles II in England.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C1

    the reign of Charles II in England

    →

    triều đại của Charles II ở Anh

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)
    meiji restoration
    86 lần trong kho sách
    speedy restoration
    66 lần trong kho sách
    bourbon restoration
    28 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    C1

    the act of restoring something or someone to a satisfactory state

    →

    hành động khôi phục một cái gì đó hoặc ai đó về trạng thái thỏa đáng

  3. 3danh từ
    C1

    getting something back again

    →

    lấy lại thứ gì đó lần nữa

    Đồng nghĩa:restitution, return, regaining
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa restoration và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

A moment of time, an insignificant action--and all His healing and restoration would come to nothing.
Oliphant, Mrs. (Margaret), The Heir Presumptive and the Heir Apparent, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And thus he came out evening after evening convalescent, gradually and surely advancing to perfect restoration of his health.
Newman, John Henry, Callista : a Tale of the Third Century, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He had devoutly believed that ultimate restoration of these great estates to the Church was inevitable.

Ông đã hết lòng tin tưởng rằng việc khôi phục lại những điền trang vĩ đại này cho Giáo hội là điều không thể tránh khỏi.

Jackson, Helen Hunt, Ramona, Nguyên văn tác phẩm
Silent as was the sentinel after the restoration of his musket, it was, nevertheless, unanimously voted that our enterprise was a failure.

Tuy nhiên, người lính gác cũng im lặng sau khi khôi phục lại khẩu súng hỏa mai của mình, tuy nhiên, họ vẫn nhất trí bỏ phiếu rằng doanh nghiệp của chúng tôi đã thất bại.

Canot, Theodore, Captain Canot; Or, Twenty Years of an African Slaver, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Her breath still came fast, her poor breast heaved with the storm--she said nothing to aid in the gradual restoration of quiet.
Oliphant, Mrs. (Margaret), The Ladies Lindores, Vol. 1 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Who, after the Restoration, could remember the attachment which, before the Revolution, had bound this man to his friend’s wife, dead now these twenty year?
Balzac, Honoré de, The Purse, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It would be also of service in promoting their restoration to health and strength.
Reid, Mayne, The Castaways, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Work in the hemp fields leaves a man's body calling in every tissue for restoration of its waste.

Làm việc trên cánh đồng gai dầu khiến cơ thể con người phải huy động từng mô để phục hồi chất thải của nó.

Allen, James Lane, The Reign of Law; a tale of the Kentucky hemp fields, Nguyên văn tác phẩm
After the restoration of Noddy, they began to survey the situation.
Goldfrap, John Henry, The Ocean Wireless Boys and the Naval Code, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
When the Restoration came he flung up his cap with the rest of them, and drank only too many healths to King Charles.
Maclaren, Ian, Graham of Claverhouse, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The relief which this disclosure gave me, the exquisite delight of the restoration of my confidence in my own sanity, I cannot describe.
Dickens, Charles, Reprinted Pieces, Tiếng Anh (Anh - Anh)
One could almost imagine that he had survived the downfall and the Restoration, and a couple of republics, behind the high walls.
Merriman, Henry Seton, The Last Hope, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về restoration (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. restoration nghĩa là gì trong tiếng Việt?

restoration có nghĩa chính là: triều đại của Charles II ở Anh. Định nghĩa tiếng Anh: "the reign of Charles II in England".

2. restoration thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

restoration là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của restoration theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), restoration được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɹɛstɚˈeɪʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. restoration thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ restoration được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của restoration gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của restoration gồm: restorations.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với restoration là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: meiji restoration, speedy restoration, bourbon restoration.

7. restoration có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: restitution, return, regaining. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến restoration?

Từ restoration xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với restoration đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "A moment of time, an insignificant action--and all His healing and restoration would come to nothing.". Câu văn minh họa cách dùng restoration làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng restoration?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.