Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “smooth”

697 câu thật có từ smooth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: smooth nghĩa là mịn màng. smooth là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a surface free from roughness or bumps or ridges or irregularities. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ smooth

Danh sách câu dẫn chứng (36 câu)

Từ hay đi cùng smooth

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
smooth surface1.120 lần
smooth shaven423 lần
perfectly smooth746 lần
smooth faced391 lần
smooth tongued202 lần
comparatively smooth241 lần
smooth muscle200 lần
smooth water1.345 lần
smooth turf162 lần
smooth waters227 lần
smooth brow195 lần
smooth bore218 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ smooth

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ smooth trong kho câu?
Kho câu có 697 câu có từ smooth hoặc các dạng của từ, trích từ 499 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ smooth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ smooth gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 226 câu, rồi Bậc B1 với 130 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ smooth?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ smooth: Quá khứ đơn (110 câu), Câu phủ định (69 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.