saucepan
danh từB1- saucepans
saucepan nghĩa là cái chảo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
saucepan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a deep pan with a handle.
Các nét nghĩa của từ saucepan
- 1
danh từB1
a deep pan with a handle
một cái chảo sâu lòng có tay cầmdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
tin saucepan52 lần trong kho sách
saucepan lid20 lần trong kho sách
saucepan lids14 lần trong kho sách
enamelled saucepan6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về saucepan
saucepan nghĩa là gì?
saucepan nghĩa là cái chảo (bản dịch máy, chưa biên tập). saucepan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a deep pan with a handle.
saucepan được dùng trong câu như thế nào?
He alluded to supper, and took off the lid of the saucepan to peep in. (Henry, Mrs. Wood, Mrs. Halliburton's Troubles. Nguồn: Project Gutenberg #34587.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/saucepan, mã đối chiếu EV-CA252E73. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng