Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “send”

3.976 câu thật có từ send hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: send nghĩa là lý do để đi đâu đó. send là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to go somewhere. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ send

Danh sách câu dẫn chứng (262 câu)

Từ hay đi cùng send

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
send forth3.933 lần
send out13.915 lần
send off5.924 lần
send for40.280 lần
send back6.302 lần
send word3.717 lần
send a message2.200 lần
send away4.822 lần
send down5.441 lần
i'll send2.139 lần
send home2.921 lần
send up7.468 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ send

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ send trong kho câu?
Kho câu có 3.976 câu có từ send hoặc các dạng của từ, trích từ 2.227 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ send xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ send gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.132 câu, rồi Bậc B1 với 761 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ send?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ send: Quá khứ đơn (909 câu), Câu phủ định (447 câu), Quá khứ hoàn thành (318 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.