sob
động từB2- sobbed
- sobbing
- sobed
- sobing
- sobs
sob nghĩa là nức nở (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sob là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: weep convulsively.
Các nét nghĩa của từ sob
- 1
động từB2
weep convulsively
khóc lóc thảm thiếtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sob aloud1.195 lần trong kho sách
convulsive sob495 lần trong kho sách
sob bitterly624 lần trong kho sách
stifled sob380 lần trong kho sách
hysterical sob297 lần trong kho sách
sob convulsively259 lần trong kho sách
choking sob271 lần trong kho sách
suppressed sob277 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về sob
sob nghĩa là gì?
sob nghĩa là nức nở (bản dịch máy, chưa biên tập). sob là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: weep convulsively.
sob được dùng trong câu như thế nào?
Now a stifled sound as of sobbing comes from under the blankets. (John Augustus O'Shea, Mated from the Morgue: A Tale of the Second Empire. Nguồn: Project Gutenberg #38008.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sob, mã đối chiếu EV-12BE5E7E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng