Câu tiếng Anh có từ “send”
2.983 câu thật có từ send hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: send là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to go somewhere. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ send
Many singers sent the band music to listen to because they wanted to join the band.
Từ trong câu: send, listen, many, singer, band, music, because, want
«Iron Maiden», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33188 (bản sửa đổi 10877347). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A good example of this is sending out an email that someone wanted to be addressed to many people.
Từ trong câu: email, good, example, send, out, someone, want, address
«Introduction to Computer Information Systems/Information Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293158 (bản sửa đổi 4643387). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng send
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ send
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ send trong kho câu?
- Kho câu có 2.983 câu có từ send hoặc các dạng của từ, trích từ 2.136 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ send xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ send gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 845 câu, rồi Bậc B2 với 643 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ send?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ send: Quá khứ đơn (596 câu), Câu phủ định (269 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (203 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.