E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “responsible”

539 câu thật có từ responsible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: responsible nghĩa là chịu trách nhiệm. responsible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: worthy of or requiring responsibility or trust. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ responsible

Danh sách câu dẫn chứng (39 câu)

Từ hay đi cùng responsible

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
personally responsible213 lần
largely responsible175 lần
held responsible768 lần
primarily responsible91 lần
solely responsible85 lần
mainly responsible91 lần
responsible for16.456 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ responsible

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ responsible trong kho câu?
Kho câu có 539 câu có từ responsible hoặc các dạng của từ, trích từ 491 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ responsible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ responsible gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 172 câu, rồi Bậc B1 với 165 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ responsible?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ responsible: Câu phủ định (66 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (39 câu), Quá khứ đơn (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.