penalise
động từB2- penalised
- penalises
- penalising
penalise nghĩa là trừng phạt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
penalise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: impose a penalty on.
Các nét nghĩa của từ penalise
- 1
động từB2
impose a penalty on
áp dụng hình phạt đối vớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa punish · penalize
Câu hỏi thường gặp về penalise
penalise nghĩa là gì?
penalise nghĩa là trừng phạt (bản dịch máy, chưa biên tập). penalise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: impose a penalty on.
penalise được dùng trong câu như thế nào?
He considered that the young radio experimenters who were carrying Australia along the paths of peaceful scientific accomplishment should be subsidised rather than penalised. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Trevor Watkins/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422766 (bản sửa đổi 4668105).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/penalise, mã đối chiếu EV-8E7BE685. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng