Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pursuit”

386 câu thật có từ pursuit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pursuit nghĩa là theo đuổi. pursuit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of pursuing in an effort to overtake or capture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pursuit

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

Từ hay đi cùng pursuit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hot pursuit637 lần
agricultural pursuit192 lần
literary pursuit218 lần
intellectual pursuit197 lần
mercantile pursuit122 lần
started in pursuit547 lần
goal pursuit179 lần
scientific pursuit168 lần
favourite pursuit185 lần
industrial pursuit97 lần
commercial pursuit117 lần
pursuit of happiness293 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pursuit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pursuit trong kho câu?
Kho câu có 386 câu có từ pursuit hoặc các dạng của từ, trích từ 322 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pursuit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pursuit gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 139 câu, rồi Bậc C1 với 128 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pursuit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pursuit: Quá khứ đơn (61 câu), Câu phủ định (41 câu), Quá khứ hoàn thành (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.