E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pair”

772 câu thật có từ pair hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pair nghĩa là cặp. pair là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a set of two similar things considered as a unit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pair

Danh sách câu dẫn chứng (61 câu)

Từ hay đi cùng pair

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pair of shoes1.287 lần
pair of scissors889 lần
pair of boots1.005 lần
pair of gloves707 lần
pair of trousers620 lần
pair of pistols525 lần
base pair688 lần
pair of spectacles475 lần
bridal pair382 lần
pair of stockings397 lần
pair of slippers371 lần
pair of lovers363 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pair

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pair trong kho câu?
Kho câu có 772 câu có từ pair hoặc các dạng của từ, trích từ 690 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pair xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pair gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 244 câu, rồi Bậc B1 với 147 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pair?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pair: Quá khứ đơn (85 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (61 câu), Câu phủ định (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.