stimulation
danh từB2- stimulations
stimulation nghĩa là sự kích thích (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stimulation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of arousing an organism to action.
Các nét nghĩa của từ stimulation
- 1
danh từB2
the act of arousing an organism to action
hành động kích thích một sinh vật hành độngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
stimulation tms15 lần trong kho sách
sensory stimulation30 lần trong kho sách
electrical stimulation64 lần trong kho sách
stimulation tdcs10 lần trong kho sách
genital stimulation8 lần trong kho sách
vagal stimulation7 lần trong kho sách
tactile stimulation7 lần trong kho sách
bilateral stimulation7 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
any stimulating information or event
bất kỳ thông tin hoặc sự kiện kích thích nàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stimulus · stimulant · input
- 3
danh từB2
(physiology) the effect of a stimulus (on nerves or organs etc.)
Câu hỏi thường gặp về stimulation
stimulation nghĩa là gì?
stimulation nghĩa là sự kích thích (bản dịch máy, chưa biên tập). stimulation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of arousing an organism to action.
stimulation được dùng trong câu như thế nào?
On this information our party turned homewards, first leaving the astrologer a pecuniary stimulation to projected amendment of life. (John, active 1816-1830 Badcock, Real Life In London, Volumes I. and II. Or, The Rambles and Adventures of Bob Tallyho, Esq., and His Cousin, the Hon. Tom Dashall, Through the Metropolis; Exhibiting a Living Picture of Fashionable Characters, Manners, and Amusements in High and Low Life (1821). Nguồn: Project Gutenberg #20484.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stimulation, mã đối chiếu EV-B5233900. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng