Kho ngữ liệu COCA & BNC
Cụm từ đi cùng với: pair
Phát hiện 12 cụm liên kết tự nhiên có tần suất sử dụng thực tế cao nhất.
pair of shoesMạnh8.5
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 1.287 lần
pair of scissorsMạnh8.4
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 889 lần
pair of bootsMạnh8.2
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 1.005 lần
pair of glovesMạnh7.9
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 707 lần
pair of trousersMạnh7.8
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 620 lần
pair of pistolsMạnh7.5
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 525 lần
base pairMạnh7.5
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 688 lần
pair of spectaclesMạnh7.4
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 475 lần
bridal pairMạnh7.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 382 lần
pair of stockingsMạnh7.2
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 397 lần
pair of slippersMạnh7.1
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 371 lần
pair of loversTự nhiên6.9
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 363 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với pair
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.