Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “novel”

682 câu thật có từ novel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: novel nghĩa là tiểu thuyết. novel là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an extended fictional work in prose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ novel

Danh sách câu dẫn chứng (55 câu)

Từ hay đi cùng novel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
historical novel368 lần
waverley novel207 lần
dime novel180 lần
french novel656 lần
scott's novel119 lần
popular novel246 lần
fashionable novel144 lần
graphic novel106 lần
novel writers126 lần
modern novel193 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ novel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ novel trong kho câu?
Kho câu có 682 câu có từ novel hoặc các dạng của từ, trích từ 490 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ novel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ novel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 232 câu, rồi Bậc B2 với 121 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ novel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ novel: Quá khứ đơn (84 câu), Câu phủ định (80 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (55 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.