tatter
danh từB2- tatters
tatter nghĩa là rách nát (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tatter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small piece of cloth or paper.
Các nét nghĩa của từ tatter
- 1
danh từB2
a small piece of cloth or paper
một mảnh vải hoặc giấy nhỏdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rag · shred · tag · tag end
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
flitters tatter10 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về tatter
tatter nghĩa là gì?
tatter nghĩa là rách nát (bản dịch máy, chưa biên tập). tatter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small piece of cloth or paper.
tatter được dùng trong câu như thế nào?
She certainly had been fighting with the pigs, for she herself was wounded, and the ears of some of the pigs were in tatters. (Gordon Stables, Aileen Aroon, A Memoir With other Tales of Faithful Friends and Favourites. Nguồn: Project Gutenberg #37330.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tatter, mã đối chiếu EV-75999DEB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng